UPHATIN

Mô tả sản phẩm

CÔNG THỨC:

Natri picosulfat             5 mg

Tá dược                           vừa đủ 1 viên

 

DẠNG BÀO CHẾ:

Viên ngậm.

 

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

 

CHỈ ĐỊNH:

– Điều trị các triệu chứng táo bón.

– Chuẩn bị cho chụp hay phẫu thuật đại tràng.

 

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:

– Điều trị táo bón: ngậm trước khi đi ngủ.

+ Người lớn                : 1 – 3 viên.

+ Trẻ em 2 – 5 tuổi    : ½ viên.

+ Trẻ em 5 – 10 tuổi  : ½ đến 1 viên.

– Rửa tháo ruột: 2 viên Uphatin kết hợp với magnesi citrat vào buổi sáng, và dùng thêm một liều như vậy vào buổi chiều hôm trước ngày thăm khám hoặc mổ.

 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

– Người bệnh bị tắc ruột.

– Người bệnh bị đau bụng mà chưa có chẩn đoán xác định hoặc nghi ngờ cần can thiệp ngoại khoa cấp cứu.

 

THẬN TRỌNG:

– Thận trọng khi có viêm nhiễm đường ruột.

– Tránh dùng kéo dài hay quá liều.

– Không dùng Natri picosulfat và magnesi citrat khi người bệnh nghi có giãn đại tràng do ngộ độc.

 

THỜI KÌ MANG THAI:

Chưa có tài liệu báo cáo về sự an toàn cho người mang thai. Không nên dùng UPHATIN cho người mang thai.

 

THỜI KỲ CHO CON BÚ:

Natri picosulfat có bài tiết vào sữa mẹ. Người mẹ nên ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.

 

NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

Chưa ghi nhận ảnh hưởng của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc.

 

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

–  Thường gặp: đau bụng (đau thắt đại tràng), tiêu chảy, hạ kali máu.

–  Hiếm gặp: ngoại ban.

Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

 

TƯƠNG TÁC THUỐC:

– Tránh phối hợp với các thuốc có thể gây xoắn đỉnh: Bepridil, sotalol, amiodaron, vincamin.

– Thận trọng khi dùng các thuốc sau đây cùng với natri picosulfat: Digitalis (hạ kali huyết có thể gây tăng độc tính của digitalis); corticoid, thuốc lợi tiểu thải kali (tăng nguy cơ hạ kali huyết do tác dụng hiệp đồng). Những trường hợp này nên dùng thuốc nhuận tràng khác.

 

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

– Triệu chứng: tiêu chảy, mất nhiều nước và rối loạn điện giải, đặc biệt là kali; có thể bị liệt đại tràng do mất trương lực.

– Xử trí: bù nước và điện giải bằng cách truyền dịch đường tĩnh mạch, tùy theo kết quả điện giải đồ.

 

HẠN DÙNG:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

 

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 300C.

 

TIÊU CHUẨN:

Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan