TERPIN UPHACE

Mô tả sản phẩm

CÔNG THỨC:

Codein base           5 mg

Terpin hydrat         100 mg

Natri benzoat         150 mg

Tá dược                   vừa đủ 1 viên

 

DẠNG BÀO CHẾ:

Viên bao đường.

 

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Hộp 2 vỉ x 25 viên.

 

CHỈ ĐỊNH:

Điều trị triệu chứng ho.

 

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:

– Người lớn: 2 viên x 3 lần/ ngày.

– Trẻ em 5 – 15 tuổi: Mỗi lần 1 viên x 2 lần/ ngày.

 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

– Quá mẫn với các thành phần của thuốc.

– Ho dạng suyễn. Suy hô hấp.

– Trẻ em dưới 5 tuổi.

–  Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.

– Trẻ em dưới 18 tuổi vừa thực hiện cắt amiđan và/ hoặc thủ thuật nạo V.A.

 

THẬN TRỌNG:

– Trường hợp bệnh đường hô hấp như hen, khí phế thũng.

– Người bệnh suy giảm chức năng gan, thận.

– Người bệnh có tiền sử nghiện thuốc.

– Cẩn thận trong trường hợp tăng áp lực nội sọ.

– Không nên dùng các thức uống có rượu khi dùng thuốc.

– Do nguy cơ suy hô hấp, chỉ sử dụng các thuốc chứa codein để giảm đau cấp tính ở mức độ trung bình cho trẻ trên 12 tuổi khi các thuốc giảm đau khác như paracetamol và ibuprofen không có hiệu quả

– Codein chỉ nên được sử dụng ở liều thấp nhất mà có hiệu quả và trong thời gian ngắn nhất.

– Không khuyến cáo sử dụng codein cho trẻ em có các vấn đề liên quan đến hô hấp (ví dụ: Khó thở hoặc thở khò khè khi ngủ…)

– Thận trọng khi sử dụng codein cho trẻ em dưới 12 tuổi (do thông tin nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc cho đối tượng này còn hạn chế).

 

THỜI KÌ MANG THAI:

Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai.

 

THỜI KỲ CHO CON BÚ:

Không dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

 

NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

Cần thông báo cho người phải lái xe và vận hành máy móc về khả năng bị buồn ngủ khi sử dụng thuốc.

 

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

– Thường gặp: Đau đầu, chóng mặt, khát và có cảm giác khác lạ, buồn nôn, nôn, táo bón, bí tiểu, tiểu ít, mạch nhanh, mạch chậm, hồi hộp, yếu mệt, hạ huyết áp thế đứng.

– Ít gặp: Ngứa, mày đay, suy hô hấp, an dịu, sảng khoái, bồn chồn, đau dạ dày, co thắt ống mật.

Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

 

TƯƠNG TÁC THUỐC:

– Tránh kết hợp với các thuốc có tác dụng làm khô dịch tiết.

– Không kết hợp với những thuốc điều trị chống ho khác.

– Tránh các thức uống có rượu.

 

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

– Triệu chứng quá liều: Suy hô hấp, lơ mơ, đờ đẫn hoặc hôn mê,  mềm cơ, da lạnh và ẩm, đôi khi mạch chậm và hạ huyết áp.

– Xử trí: Phải hồi phục hô hấp bằng cách cung cấp dưỡng khí và hô hấp hỗ trợ có kiểm soát. Giải độc codein bằng naloxon đường tiêm tĩnh mạch trong trường hợp nặng.

 

HẠN DÙNG:

30 tháng kể từ ngày sản xuất.

 

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 300C.

 

TIÊU CHUẨN:

Tiêu chuẩn cơ sở

Sản phẩm liên quan